Bảng Giá

Live: Cập nhật hôm nay...

Cáp Điện Bắc Trung Nam tự hào là đối tác chiến lược bao tiêu phế liệu, thanh lý tài sản cho hàng ngàn doanh nghiệp, khu công nghiệp trên toàn quốc. Với nguồn lực tài chính vững mạnh, chúng tôi cam kết thu mua với mức giá cao hơn thị trường từ 15% - 30%, hoa hồng hấp dẫn cho người giới thiệu và thanh toán 100% ngay sau khi bốc xếp.

Lưu ý về biến động giá

Thị trường kim loại toàn cầu luôn biến động hàng ngày. Bảng giá dưới đây là mức giá sàn tham khảo. Quý doanh nghiệp có khối lượng hàng lớn, vui lòng gọi ngay Hotline 0981.154.485 (Mr. Trung Nam) để được ép giá lên mức kịch trần và nhận chính sách chiết khấu riêng.

Vuốt ngang để xem hết các bảng giá

1. Giá Phế Liệu Đồng (Giá Cao Nhất)

Phân loại chi tiết vật tư Đơn giá đề xuất (VNĐ/Kg)
Đồng cáp phế liệu loại 1 (Trần, nguyên bản, không lẫn tạp) 380.000 - 450.000
Đồng cáp loại 2 (Có vỏ bọc, cáp điện đã qua đốt) 300.000 - 380.000
Đồng đỏ phế liệu (Dây điện dân dụng, lõi đồng trần) 350.000 - 400.000
Đồng vàng, đồng thau phế liệu 180.000 - 280.000
Đồng điếu phế liệu, đồng mạ 200.000 - 260.000
Đồng cục, đồng cháy phế liệu 150.000 - 220.000
Mạt đồng, ba zớ đồng (Phế phẩm tiện phay CNC) 95.000 - 185.000

2. Giá Sắt Thép Công Nghiệp

Phân loại chi tiết vật tư Đơn giá đề xuất (VNĐ/Kg)
Sắt đặc, sắt loại 1 (Sắt khối, sắt cây I, U, V, H) 16.500 - 22.000
Sắt công trình, sắt giàn giáo, thép ống 14.000 - 18.500
Sắt vụn, sắt phế liệu loại 2 12.000 - 15.500
Sắt rỉ sét, sắt phế phẩm tồn kho lâu năm 11.000 - 15.000
Tôn phế liệu, tôn tấm, tôn lợp mái, tôn xốp 10.000 - 14.500
Dây thép gai, lưới B40, thép buộc 10.000 - 13.500
Bã sắt, ba zớ sắt, mạt sắt (Dạng rời hoặc ép cục) 9.500 - 13.000

3. Giá Inox (Hợp Kim Không Gỉ)

Phân loại chi tiết vật tư Đơn giá đề xuất (VNĐ/Kg)
Phế liệu Inox 316 (Inox cao cấp công nghiệp) 60.000 - 85.000
Phế liệu Inox 304 (Loại phổ biến nhất) 45.000 - 70.000
Phế liệu Inox 504, 630 25.000 - 45.000
Phế liệu Inox 201 20.000 - 35.000
Phế liệu Inox 430, 410, 420 (Loại hít nam châm) 15.000 - 25.000
Ba zớ Inox, mạt Inox, phế phẩm gia công cắt gọt 12.000 - 20.000

4. Giá Thu Mua Nhôm

Phân loại chi tiết vật tư Đơn giá đề xuất (VNĐ/Kg)
Nhôm đặc loại 1, nhôm đà, nhôm khối Xingfa (chưa sơn) 65.000 - 95.000
Nhôm hệ, nhôm thanh (đã qua sơn tĩnh điện) 55.000 - 75.000
Nhôm hợp kim, nhôm máy, nhôm tản nhiệt 50.000 - 75.000
Nhôm dẻo, nhôm lá, đồ dùng nhôm phế liệu 45.000 - 65.000
Nhôm kính phế liệu (Khung cửa nhôm cũ dỡ ra) 35.000 - 50.000
Mạt nhôm, ba zớ nhôm, bột nhôm phế phẩm 35.000 - 55.000

5. Hợp Kim, Thiếc, Chì & Niken

Phân loại chi tiết vật tư Đơn giá đề xuất (VNĐ/Kg)
Thiếc phế liệu (Thiếc hàn, thiếc cục, thiếc bã) 300.000 - 800.000
Hợp kim phế liệu (Mũi khoan, dao phay, carbine) 350.000 - 550.000
Niken phế liệu (Niken hạt, niken tấm, niken bi) 200.000 - 450.000
Chì phế liệu (Chì cục, chì dẻo, chì lưới, chì x quang) 40.000 - 75.000
Nhựa phế liệu công nghiệp (ABS, PP, PVC, HI) 15.000 - 45.000
Nilon, bao bì, carton phế liệu khu công nghiệp 5.000 - 12.000

6. Thiết Bị Điện & Pin NLMT

Phân loại chi tiết vật tư Đơn giá tương đối
Pin năng lượng mặt trời cũ (Phát điện 70-80%) 500k - 1.5tr đ/tấm
Bo mạch điện tử, IC phế liệu, linh kiện hỏng 50k - 1.5tr đ/kg
Máy biến áp, ổn áp công nghiệp phế liệu 35k - 55k đ/kg
Mô tơ điện công nghiệp cũ/hỏng (Tùy lõi) 30k - 60k đ/kg
Bình ắc quy công nghiệp cũ (Ắc quy xe nâng, UPS) 22k - 35k đ/kg
Dây chuyền sản xuất, máy móc thanh lý Khảo sát lô
Pin NLMT hỏng, vỡ kính (Yêu cầu xử lý rác) Thỏa thuận

Cần Thanh Lý Khối Lượng Lớn?

Đừng vội bán nếu chưa liên hệ với Phế Liệu Bắc Trung Nam. Chuyên viên của chúng tôi sẽ có mặt thẩm định lô hàng sau 30 phút. Cam kết báo giá thu mua kịch trần hôm nay!